LyLichKhoaHoc.comTạo lý lịch khoa học chuẩn mẫu miễn phí
0926 138 138

Bản đồ ngành và cơ sở

Giáo sư và phó giáo sư trong danh bạ, phân bố theo ngành và theo nơi công tác. Bấm vào một ngành để xem cơ sở nào mạnh ngành đó.

35.170
Học giả
241
Giáo sư
2.435
Phó giáo sư
451
Cơ sở đào tạo

Theo ngành

44 ngành có người trong danh bạ

Y - Dược 6319 người · 37 GS
Năm sinh trung bình 1975
Sinh học 3607 người · 16 GS
Năm sinh trung bình 1980
Hóa học 3239 người · 18 GS
Năm sinh trung bình 1981
Công nghệ Thông tin 2267 người · 6 GS
Năm sinh trung bình 1980
Quản trị kinh doanh 1929 người
Vật lý 1815 người · 22 GS
Năm sinh trung bình 1981
Toán học 1717 người · 10 GS
Năm sinh trung bình 1982
Giáo dục 1417 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1978
Khoa học Trái đất 1379 người · 4 GS
Năm sinh trung bình 1979
Dược học 1144 người · 4 GS
Năm sinh trung bình 1981
Điện tử 1121 người · 7 GS
Năm sinh trung bình 1979
Kinh tế 1097 người · 25 GS
Năm sinh trung bình 1980
Tài chính - Ngân hàng 789 người
Xây dựng 764 người · 12 GS
Năm sinh trung bình 1981
Nông nghiệp 745 người · 4 GS
Năm sinh trung bình 1978
Tâm lý học 652 người · 4 GS
Năm sinh trung bình 1980
Giao thông Vận tải 615 người · 9 GS
Năm sinh trung bình 1980
Điện 606 người · 1 GS
Năm sinh trung bình 1981
Tự động hoá 581 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1980
Cơ khí 416 người · 12 GS
Năm sinh trung bình 1980
Công nghệ thực phẩm 310 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1979
Sử học 256 người · 1 GS
Năm sinh trung bình 1981
Khoa học xã hội 247 người
Luyện kim 213 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1978
Thủy sản 179 người · 7 GS
Năm sinh trung bình 1976
Văn hóa 165 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1978
Cơ học 157 người · 6 GS
Năm sinh trung bình 1980
Luật học 151 người · 4 GS
Năm sinh trung bình 1978
Mỏ 124 người
Năm sinh trung bình 1980
Thủy lợi 111 người · 5 GS
Năm sinh trung bình 1978
Báo chí - Truyền thông 109 người
Ngôn ngữ học 84 người
Năm sinh trung bình 1978
Chính trị học 72 người · 3 GS
Năm sinh trung bình 1977
Thể dục thể thao 67 người
Năm sinh trung bình 1979
Chăn nuôi 42 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1977
Kiến trúc 38 người
Năm sinh trung bình 1977
Thú y 27 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1979
Lâm nghiệp 25 người · 3 GS
Năm sinh trung bình 1979
Động lực 25 người · 3 GS
Năm sinh trung bình 1979
Triết học 13 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1979
Nghệ thuật 8 người
Năm sinh trung bình 1973
Xã hội học 8 người · 1 GS
Năm sinh trung bình 1979
Văn học 8 người
Năm sinh trung bình 1978
Dân tộc học/Nhân học 4 người · 1 GS
Năm sinh trung bình 1975

Cơ sở mạnh ngành Nông nghiệp

Xếp theo số người trong danh bạ

Trường Đại học Cần Thơ 83 · 2 GS
Đại học Quốc gia TP.HCM 72
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 45
Đại học Quốc gia Hà Nội 38
Đại học Huế 37
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 25
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế 24 · 1 GS
Trường Đại học FPT 21
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh 16
Đại học Đà Nẵng 14
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 14
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên 12
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 11
Đại học Thái Nguyên 11
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 11

Cơ sở nhiều học giả nhất

Tính trên toàn danh bạ, mọi ngành

Đại học Quốc gia TP.HCM 3576
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 1418
Trường Đại học Cần Thơ 1408 · 14 GS
Đại học Bách khoa Hà Nội 1330 · 4 GS
Đại học Quốc gia Hà Nội 1151 · 1 GS
Đại học Huế 772
Đại học Y Dược TP.HCM 768 · 5 GS
Đại học Đà Nẵng 757 · 1 GS
Trường Đại học Y Hà Nội 744 · 12 GS
Trường Đại học FPT 638
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 537 · 11 GS
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 536 · 2 GS
Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM 532 · 1 GS
Đại học Thái Nguyên 519 · 1 GS
Đại học Kinh tế Quốc dân 498 · 10 GS
Học viện Kỹ thuật Quân sự 482 · 5 GS
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội 475 · 9 GS
Trường Đại học Tôn Đức Thắng 465
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 453 · 4 GS
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 442

Số liệu tính trên danh bạ học thuật, mới phủ một phần thực tế — dùng để so tương quan giữa các ngành và cơ sở, không phải số liệu thống kê quốc gia.

🤝 Bước tiếp theo — khi cần người thật làm cùng
Công cụ trên chỉ ra vấn đề. Đây là những gói xử lý đúng vấn đề đó.
Báo cáo dữ liệu nhân lực khoa học 15 triệu – 40 triệu / báo cáo
Bức tranh nhân lực theo ngành và cơ sở, dựng từ danh bạ học thuật. Dành cho trường, viện và cơ quan quản lý.
Công cụ cùng nhóm
🏛️So sánh hai cơ sở đào tạo
← Tất cả công cụ · Bảng giá dịch vụ →